.gif)
| Model | : | HIC09TMM-6 |
| Giá : | : | Giá liên hệ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1 ngựa (1 HP) 9.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân Sử dụng cho phòng có diện tích dưới 15m2 |
| Bảo hành | : | 24 tháng |
| Lượt xem | : | 5 |
• Công nghệ làm lạnh nhanh Turbo Plus, giúp không gian mát lạnh chỉ trong thời gian ngắn.
• Tiết kiệm điện, vận hành êm ái và duy trì nhiệt độ ổn định nhờ công nghệ Inverter kết hợp chế độ Eco.
• Công nghệ đảo gió 3D cho phép luồng gió thổi lên xuống và trái phải tự động, phân bổ hơi lạnh đồng đều khắp phòng.
• Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh rõ nét, thuận tiện cho việc quan sát và điều chỉnh nhiệt độ.
• Hoạt động bền bỉ ngay cả khi nhiệt độ môi trường lên đến 55 độ C nhờ bộ biến tần PCB thế hệ mới được cải tiến.
• Tự động làm sạch dàn lạnh Active Clean, giúp không khi luôn trong lành và kéo dài tuổi thọ máy
• Dải điện áp hoạt động rộng từ 80 - 265V, đảm bảo máy vận hành ổn định ngay cả ở những khu vực có nguồn điện chập chờn.
• Công suất 1 HP (9.000 BTU), giải pháp làm mát lý tưởng cho không gian dưới 15m2.

Máy lạnh Funiki Inverter 1 HP HIC09TMM-6 nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
| Model: | HIC09TMM-6 (HIC 09TMM-6) |
| Loại máy | Máy lạnh Inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 1 HP (1 ngựa) - 9,000 Btu/h - 2.638 kW |
| Sử dụng cho phòng | Diện tích 12 - 15 m2 hoặc 30 - 45 m3 |
| Thông số điện: | |
| Nguồn điện | 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 0.824 kW |
| Hiệu suất năng lượng: | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng |
CSPF: 5.2 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện |
• Chế độ Eco • Công nghệ Inverter |
| Chất lượng dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm được phủ l |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: | |
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống, trái phải tự động |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo Plus |
| Tiện ích |
• Chế độ ngủ đêm Sleep Mode • Chức năng tự chẩn đoán lỗi • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh • Hẹn giờ bật, tắt máy • Tự khởi động lại khi có điện • Chức năng tự làm sạch |
| Kích thước và trọng lượng: | |
| Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | 286 x 723 x 199 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 7.2 kg |
| Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | 469 x 668 x 252 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 16.9 kg |
| Hệ thống đường ống | |
| Ống lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống hơi | Ø9.52 mm |
| Chiều dài đường ống (Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa | 3/5/25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 10 m |
| Cấp nguồn | Dàn lạnh |
| Vận hành | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) |
560/410/330 m3/h |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | 40/35.5/32 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 51 dB(A) |
| Xuất xứ và bảo hành | |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Bảo hành | 02 năm cho toàn bộ máy, 02 năm cho máy nén |
Thông số kỹ thuật được đo lường theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Nguồn thông tin tham khảo: dienmay.hoaphat.com.vn
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!