.gif)
| Model | : | Casper XC-09IU38 |
| Giá : | : | 10,000,000 VNĐ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1 ngựa (1 HP) 9.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng cho phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân... Sử dụng cho phòng diện tích dưới 15m2 |
| Bảo hành | : | 03 năm cho toàn bộ máy, 12 năm cho máy nén |
| Lượt xem | : | 522 |
- Siêu tiết kiệm điện với công nghệ Advanced Inverter PRO - Đạt chỉ số tiết kiệm điện CSPF 8.03 cao nhất thị trường.
- Thiết kế EasyCare giúp dễ tháo lắp, sửa chữa, tiết kiệm thời gian và tăng hiệu suất công việc
- Công nghệ tự động làm sạch iClean
- Tính năng khí mềm SilkAir tạo ra luồng khí mềm nhẹ nhàng, giảm cảm giác lạnh buốt và độ ồn khi vận hành
- Chế độ BabyCare - vận hành êm ái, ít tạo ra tiếng động, kết hợp với luồng gió mềm SilkAir, mang lại sự an toàn, thoải mái cho trẻ nhỏ
- Chế độ Turbo giúp làm lạnh nhanh tức thì, mang đến không gian thoải mái cho người dùng
- Cảm biến nhiệt độ thông minh iFeel - duy trì nhiệt độ chính xác tại vị trí người dùng, đảm bảo nhiệt độ trong phòng không chênh lệch so với nhiệt độ cài đặt
- Chế độ vận hành tiết kiệm điện iSave
- Ống dẫn gas bằng đồng mạ vàng và lá tản nhiệt bằng nhôm mạ vàng, đảm bảo truyền nhiệt hiệu quả và chống ăn mòn
- Cơ chế bảo vệ kép phát hiện rò rỉ thông minh - Cảnh bảo kịp thời khi phát hiện bất thường về gas, bảo vệ an toàn cho người dùng
|
Model
|
XC-09IU38
|
Loại máy |
Máy lạnh Inverter (loại máy lạnh 1 chiều, chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh |
1 HP (1 ngựa) ~ 9.600 BTU
|
Phạm vi làm lạnh hiệu quả |
Diện tích dưới 15m2 (từ 30 - 45m3) |
Hiệu quả năng lượng |
|
| Hiệu suất năng lượng CSPF (W/W) | 8.03 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao |
Thông số điện |
|
|
Điện năng tiêu thụ (kW)
|
0.52 kW |
|
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
|
1pha, 220-240V, 50Hz
|
Chất liệu dàn tản nhiệt |
Ống dẫn gas bằng đồng mạ vàng, lá tản nhiệt bằng nhôm mạ vàng |
Môi chất làm lạnh |
Gas R32 |
Công nghệ làm lạnh |
|
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo |
Tiện ích |
• Thiết kế thông minh EasyCare dễ dàng lắp đặt • Cảm biến nhiệt độ iFeel • Cơ chế bảo vệ an toàn kép phát hiện rò rỉ thông minh • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh • Tự khởi động lại khi có điện • Chức năng tự làm sạch IClean • Tính năng khí mềm SilkAir |
Độ ồn |
|
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) | 42/36/24 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) | 50 dB(A) |
Kích thước & trọng lượng |
|
|
Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
299 x 827 x 201 mm
|
| Trọng lượng dàn lạnh (kg) | 8.5 kg |
|
Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
555 x 785 x 300 mm |
|
Trọng lượng dàn nóng (kg)
|
26 kg
|
Thông số lắp đặt |
|
|
Kích cỡ đường ống lỏng (mm)
|
Ø 6.35
|
|
Kích cỡ đường ống gas (mm)
|
Ø 9.52
|
| Chiều dài đường ống tiêu chuẩn (không cần nạp thêm) (m) | 5 m |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 15 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 10 m |
Năm ra mắt |
2025 |
Thương hiệu máy lạnh |
Casper |
Xuất xứ |
|
| Xuất xứ thương hiệu | Thái Lan |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
Bảo hành |
|
| Thời gian bảo hành | 03 năm cho toàn bộ máy, 12 năm cho máy nén |
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!