.gif)
| Model | : | Funiki HPIC09TMU ( Xuất xứ Thái Lan/Malaysia) |
| Giá : | : | Giá liên hệ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1 ngựa (1 HP) 9.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng cho phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân... Sử dụng cho phòng có diện tích dưới 15m2 |
| Bảo hành | : | 24 tháng |
| Lượt xem | : | 609 |
- Tiết kiệm năng lượng mà vẫn đảm bảo sự thoải mái tối ưu với Eco tích hợp trí tuệ nhân tạo AI
- Siêu tiết kiệm điện nhờ công nghệ Inverter - Chỉ số CSPF 6.01, đạt tiêu chuẩn tiết kiệm 5 sao theo tiêu chuẩn mới TCVN 7830:2021
- Bộ biến tần PCB thế hệ mới được cải tiến, cho phép máy hoạt động tốt ngay cả khi nhiệt độ môi trường lên đến 55 độ C
- Lớp phủ mạ vàng Golden Fin đem lại khả năng chống chịu Acid/muối tốt hơn và không bị bào mòn
- Vận hành ổn định ở dải điện áp rộng 80 - 265V, giúp máy hoạt động hiệu quả bất chấp sự biến động điện áp
- Làm mát siêu nhanh với chế độ Turbo, nhanh chóng đưa căn phòng đạt đến nhiệt độ mong muốn
- Tự động vệ sinh dàn lạnh bằng cơ chế "rã băng"
- Công suất làm lạnh 1 HP phù hợp phòng diện tích dưới 15m2
|
Model
|
HPIC09TMU
|
Loại máy |
Máy lạnh inverter - loại máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh |
1.0 HP (1 ngựa) - 9.000 BTU
|
Phạm vi làm lạnh hiệu quả |
Diện tích dưới 15m2 (từ 30 - 45m3) |
Hiệu quả năng lượng |
|
| Hiệu suất năng lượng CSPF (W/W) | 6.01 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao |
Thông số điện |
|
|
Điện năng tiêu thụ (kW)
|
0.76 kW |
|
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
|
1pha, 220-240V, 50Hz
|
Môi chất làm lạnh |
Gas R32 |
Công nghệ tiết kiệm điện |
• Công nghệ Inverter • Chế độ Eco tích hợp A.I |
Công nghệ làm lạnh |
|
| Chế độ gió | Đang cập nhật |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo |
Tiện ích |
• Tự làm sạch dàn lạnh • Chế độ ngủ Sleep Mode • Lớp mạ bảo vệ Golden Fin (chỉ có trên dàn lạnh) • Màn hình Led hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh • Tự khởi động lại khi có điện • Chức năng tự chẩn đoán lỗi |
Độ ồn trung bình (dB(A) |
Đang cập nhật |
Kích thước & khối lượng |
|
|
Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
286 x 825 x 199 mm
|
| Khối lượng dàn lạnh (kg) | 8.5 kg |
|
Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
495 x 720 x 270 mm |
|
Khối lượng dàn nóng (kg)
|
19.6 kg
|
Thông số lắp đặt |
|
|
Kích cỡ đường ống lỏng (mm)
|
Ø 6.35
|
|
Kích cỡ đường ống hơi (mm)
|
Ø 9.52
|
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 10 m |
Nguồn cấp điện |
Dàn lành và dàn nóng |
Năm ra mắt |
2025 |
Thương hiệu máy lạnh |
Funiki |
Xuất xứ |
|
| Xuất xứ thương hiệu | Việt Nam |
| Sản xuất tại | Thái Lan/Malaysia |
Thời gian bảo hành |
24 tháng |
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!