.gif)
| Model | : | APS/APO-180/OSAKA |
| Giá : | : | Giá liên hệ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Malaysia |
| Công suất | : | 2 ngựa (2 HP) 18.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng phòng khách, văn phòng Sử dụng cho phòng có diện tích từ 20 - 30m2 |
| Bảo hành | : | 02 năm cho toàn bộ máy, 06 năm cho máy nén |
| Lượt xem | : | 12 |
• Công nghệ Inverter Master, làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định và giảm thiểu tiêu hao điện năng.
• Tính năng S-iFeel, tự động nhận biết vị trí người dùng để điều chỉnh hướng gió và tốc độ quạt, tập trung làm mát chính xác khu vực này.
• Tự động làm sạch dàn lạnh S-Clean, loại bỏ bụi bẩn và ngăn nấm mốc phát triển, góp phần duy trì chất lượng không khí.
• Chủ động kiểm soát điện năng dựa vào tùy chọn mức tiết kiệm điện: 60% - 40% - 25% với công nghệ Eco.
• Thiết kế bảng mạch chống lại các tác nhân gây hại bao gồm côn trùng, bụi bẩn, độ ẩm và lửa, nâng cao độ bền và độ ổn định của hệ thống điện tử.
• Công nghệ Triple Voltage Care- Vận hành ổn định trước biến động điện áp.
• Dàn nóng với 5 lớp phủ bảo vệ, tăng khả năng chống ăn mòn do môi trường khắc nghiệt như mưa axit, hơi muối.
• Tính năng chống nấm mốc Mildew Proof, ngăn ngừa hình thành nấm mốc và mùi hôi.
• Tự khởi động lại sau khi mất điện Auto Restart.
• Tự chẩn đoán và hiển thị mã lỗi, hỗ trợ cho công tác bảo hành, sửa chữa kỹ thuật.
• Lưới lọc bụi mật độ cao giúp loại bỏ bụi bẩn, cải thiện chất lượng không khí trong phòng, bảo vệ sức khỏe người dùng.
• Hẹn giờ bật/tắt lên đến 24 giờ.
• Chế độ vận hành ban đêm, giảm tiếng ồn và độ rung để bảo vệ giấc ngủ.
• Chế độ làm lạnh nhanh Turbo.
• Công suất làm lạnh 2 HP (18.000 BTU), phù hợp cho không gian từ 20 - 30m2


Máy lạnh Sumikura Inverter 2 HP APS/APO-180 Osaka nhập khẩu nguyên chiếc từ Malaysia
| Model: | APS/APO-180/OSAKA |
| Loại máy | Máy lạnh Inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 2 HP (2 ngựa) - 18,000 Btu/h |
| Sử dụng cho phòng | Diện tích từ 20 - 30 m2 hoặc 60 - 80 m3 |
| Thông số điện: | |
| Nguồn điện | 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 1.846 kW |
| Hiệu suất năng lượng: | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng |
CSPF: 4.51 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao |
| Công nghệ tiết kiệm điện |
• Inverter Master • Chế độ Eco |
| Công nghệ lọc bụi, kháng khuẩn và khử mùi |
Lưới lọc bụi mật độ cao |
| Chất lượng dàn tản nhiệt | Đang cập nhật |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: | |
| Chế độ gió | Đang cập nhật |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo |
| Tiện ích |
• Tự khởi động lại sau khi mất điện • Tính năng chống nấm mốc • Tự chẩn đoán và hiển thị mã lỗi • Hẹn giờ bật/tắt lên đến 24h • Chệ độ vận hành ban đêm |
| Kích thước và trọng lượng: | |
| Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | 295 x 908 x 223 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10.5 kg |
| Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | 550 x 765 x 270 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 24 kg |
| Hệ thống đường ống | |
| Ống lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống hơi | Ø12.7 mm |
| Chiều dài đường ống (Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa) | 3/5/25 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | Đang cập nhật |
| Nguồn cấp điện | Đang cập nhật |
| Vận hành | |
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) |
906/800/650 m3/h |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) |
36/31/28 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 48 dB(A) |
| Xuất xứ và bảo hành | |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Xuất xứ | Maylaysia |
| Bảo hành | 02 năm cho toàn bộ máy, 06 năm cho máy nén |
Thông số kỹ thuật được đo lường theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Nguồn thông tin tham khảo: sumikura.com.vn
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!