.gif)
| Model | : | Casper GC-12IB36 |
| Giá : | : | 6,450,000 VNĐ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1,5 ngựa (1.5 HP) 12.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng cho phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân... Sử dụng cho phòng diện tích từ 15 - 20m2 |
| Bảo hành | : | 03 năm cho toàn bộ máy, 12 năm cho máy nén |
| Lượt xem | : | 784 |
- Công suất làm lạnh 1.5 HP thích hợp phòng có diện tích từ 15-20m2
- Chế độ Turbo mang lại khả năng làm lạnh nhanh chóng
- Tiết kiệm điện hiệu quả, vận hành êm ái nhờ công nghệ Advanced Inverter và chế độ Eco
- Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, dễ dàng quan sát
- Cơ chế bảo vệ an toàn kép phát hiện rò rỉ thông minh
- Hẹn giờ bật tắt máy
- Tự khởi động lại khi có điện
- Chế độ ngủ đêm
- Tính năng Vận hành yên tĩnh
- Thiết kế thông minh EasyCare dễ dàng lắp đặt
- Dàn tản nhiệt mạ vàng, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm
|
Model
|
GC-12IB36
|
Loại máy |
Máy lạnh Inverter (loại máy lạnh 1 chiều, chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh |
1.5 HP (1.5 ngựa) ~ 12.000 BTU
|
Phạm vi làm lạnh hiệu quả |
Diện tích từ 15 - 20m2 (từ 45 - 60m3) |
Hiệu quả năng lượng |
|
| Hiệu suất năng lượng CSPF (W/W) | 3.77 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao |
Thông số điện |
|
|
Điện năng tiêu thụ (kW)
|
1.105 kW |
|
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
|
1pha, 220-240V, 50Hz
|
Chất liệu dàn tản nhiệt |
Ống dẫn gas bằng đồng mạ vàng, lá tản nhiệt bằng nhôm mạ vàng |
Môi chất làm lạnh |
Gas R32 |
Công nghệ tiết kiệm điện |
• Advanced Inverter • Chế độ Eco |
Công nghệ làm lạnh |
|
| Chế độ gió | Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo |
Tiện ích |
• Thiết kế thông minh EasyCare dễ dàng lắp đặt • Cơ chế bảo vệ an toàn kép phát hiện rò rỉ thông minh • Chức năng tự làm sạch IClean • Chế độ ngủ đêm sleep cho người già và trẻ nhỏ • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh • Hẹn giờ bật/tắt máy • Tự khởi động lại khi có điện • Chế độ yên tĩnh |
Độ ồn |
|
| Độ ồn dàn lạnh dB(A) | 42/36/24 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng dB(A) | 52 dB(A) |
Kích thước & trọng lượng |
|
|
Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
290 x 815 x 200 mm
|
| Trọng lượng dàn lạnh (kg) | 8.5 kg |
|
Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu mm)
|
462 x 680 x 246 mm |
|
Trọng lượng dàn nóng (kg)
|
21 kg
|
Thông số lắp đặt |
|
|
Kích cỡ đường ống lỏng (mm)
|
Ø 6.35
|
|
Kích cỡ đường ống gas (mm)
|
Ø 9.52
|
| Chiều dài đường ống tiêu chuẩn (không cần nạp thêm) (m) | 5 m |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 15 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 5 m |
Năm ra mắt |
2025 |
Thương hiệu máy lạnh |
Casper |
Xuất xứ |
|
| Xuất xứ thương hiệu | Thái Lan |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
Bảo hành |
|
| Thời gian bảo hành | 03 năm cho toàn bộ máy, 12 năm cho máy nén |
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!