.gif)
| Model | : | MSFQ-12CRN8 |
| Giá : | : | 5,600,000 VNĐ ( Đã bao gồm VAT) |
| Sản xuất tại | : | Thái Lan |
| Công suất | : | 1,5 ngựa (1.5 HP) 12.000 Btu/h |
| Sử dụng | : |
Thích hợp sử dụng phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân Sử dụng cho phòng có diện tích từ 15 - 20m2 |
| Bảo hành | : | 03 năm cho toàn bộ máy, 05 năm cho máy nén |
| Lượt xem | : | 24 |
• Chế độ làm lạnh nhanh Turbo giúp nhanh chóng xua tan cái nóng, mang lại cảm giác mát lạnh chỉ trong thời gian ngắn
• Dàn nóng với lá tản nhiệt được phủ lớp Hyper Grapfins (Graphene), tăng khả năng chống ăn mòn gấp 12.5 lần so với lá tản nhiệt phủ xanh.
• Ống dẫn gas bằng đồng Tu1 phủ lớp Silver Shield chống ăn mòn, góp phần nâng cao tuổi thọ máy.
• Tự làm sạch I-Clean hoạt động theo cơ chế đóng băng, giúp loại bỏ vi khuẩn, bụi bẩn và nấm mốc bên trong dàn lạnh.
• Công nghệ lọc kép gồm Lưới lọc thô mật độ cao kết hợp màng lọc xúc tác lạnh Cold Catalyst hỗ trợ loại bỏ bụi bẩn và các tác nhân gây hại trong không khí.
• Chế độ Auto tự động điiều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt sao cho phù hợp với môi trường, duy trì cảm giác dễ chịu đồng thời hỗ trợ tiết kiệm điện.
• Chế độ Sleep vận hành êm ái, điều chỉnh nhiệt độ phù hợp vào ban đêm, giúp ngủ ngon và hạn chế cảm giác quá lạnh.
• Công suất 1.5 HP (12.000 BTU), thích hợp cho không gian từ 15 - 20m2.


Máy lạnh Midea 1.5 HP MSFQ-12CRN8 nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan
| Model: | MSFQ-12CRN8 |
| Loại máy | Máy lạnh non Inverter - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 1.5 HP (1.5 ngựa) - 12,000 Btu/h |
| Sử dụng cho phòng | Diện tích 15 - 20 m2 hoặc 45 - 60 m3 |
| Thông số điện: | |
| Nguồn điện | 1 Pha, 220 - 240V, 50Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 1.05 kW |
| Hiệu suất năng lượng: | |
| Chỉ số hiệu suất năng lượng |
EER: 3.21 W/W |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | Đang cập nhật |
| Chất lượng dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng đồng TU1 phủ lớp chống ăn mòn Silver Shield, lá tản nhiệt bằng nhôm phủ lớp Hyper Grapfins (Graphene) |
| Môi chất làm lạnh | R32 |
| Công nghệ làm lạnh nhanh: | |
| Chế độ gió | Lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Turbo |
| Tiện ích |
• Chế độ ngủ Sleep • Tự làm sạch dàn lạnh I-Clean |
| Kích thước và trọng lượng: | |
| Kích thước dàn lạnh (Cao x Rộng x Sâu) | 289 x 813 x 201 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.5 kg |
| Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) | 555 x 765 x 303 mm |
| Trọng lượng dàn nóng | 25.9 kg |
| Hệ thống đường ống | |
| Ống lỏng | Ø6.35 mm |
| Ống hơi | Ø9.52 mm |
| Chiều dài đường ống tối đa | 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa | 8 m |
| Cấp nguồn | Đang cập nhật |
| Vận hành | |
| Lưu lượng gió dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) |
590/420/330 m3/h |
| Lưu lượng gió dàn nóng (Cao/Trung bình/Thấp) | 2000 m3/h |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | 41/37/29 dB(A) |
| Độ ồn dàn nóng | 53 dB(A) |
| Xuất xứ và bảo hành | |
| Năm ra mắt | 2026 |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Bảo hành | 03 năm cho toàn bộ máy, 05 cho máy nén |
Thông số kỹ thuật được đo lường theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Nguồn thông tin tham khảo: midea.com
HOTLINE : 0901 800 600 - 0901 800 400
Điện thoại : 0901.800.400 - 0901.800.200
Nhập số điện thoại của bạn và chúng tôi sẽ gọi lại sau 40 giây!